Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
主干线主幹線

zhǔ gàn xiàn

主干线 là gì?

主干线 [zhǔ gàn xiàn] có nghĩa là đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 主干线 trong tiếng Việt

  1. đường trục (của đường, mạng, v.v.)
  2. xương sống (cáp)

Cách đọc và ghi nhớ 主干线

主干线 được đọc là zhǔ gàn xiàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan