珠光宝气
trang sức lộng lẫy (thành ngữ)
trang sức lộng lẫy (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca…
›珠流璧转zhū liú bì zhuǎnngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian; nước chảy qua…
›珍馐美馔zhēn xiū měi zhuànmón ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
›珍馐美味zhēn xiū měi wèimón ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
›珠玉在侧zhū yù zài cèngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài
›珠联璧合zhū lián bì héngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng; cặp đôi hoàn hảo
›獐头鼠目zhāng tóu shǔ mùnghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
›争长论短zhēng cháng lùn duǎnnghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.