朱高炽
Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003
›朱丽亚Zhū lì yàJulia (tên)
›朱丽叶Zhū lì yèJuliet hoặc Juliette (tên)
›朱莉娅Zhū lì yàJulia (tên)
›朱红灯Zhū Hóng dēngChu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
›朱红zhū hóngmàu chu sa
›朱鹀zhū wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)
›朱鹭zhū lùchim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.