住海边
(ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)
(ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
›猪精zhū jīngbột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
›做鸡zuò jī(tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm
›做鸭zuò yā(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm
›扎款zhā kuǎnlấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
›正港zhèng gǎng(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])
›正点zhèng diǎn(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
›炸街zhà jiē(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.