医学
y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
医学 thường mang nghĩa “y học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 医学 cùng cụm 医学院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trường y
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà khoa học y khoa
›医嘱yī zhǔđơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ
›医学博士yī xué bó shìtiến sĩ y khoa
›医卜yī bǔy học và bói toán
›医学专家yī xué zhuān jiāchuyên gia y khoa; chuyên viên y khoa
›医学检验yī xué jiǎn yàncông nghệ xét nghiệm y học
›医学检验师yī xué jiǎn yàn shīchuyên viên xét nghiệm y học
›医家yī jiāngười chữa bệnh; y sĩ; thầy thuốc; bác sĩ (đặc biệt trong y học cổ truyền)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.