Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
医学醫學

yī xué

医学 là gì?

医学 [yī xué] có nghĩa là y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 医学 trong tiếng Việt

  1. y học
  2. khoa học y khoa
  3. nghiên cứu y học

Cách đọc và ghi nhớ 医学

医学 được đọc là yī xué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan