奕䜣
Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc
›夷狄yí dícác bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ
›夷洲Yí zhōutên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
›奄奄一息yǎn yǎn yī xīhấp hối; thoi thóp
›奄列yǎn liètrứng ốp lết
›夷陵区Yí líng qūquận Yiling của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›夷陵Yí língtên cổ của Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1]; một quận của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›夷犹yí yóudo dự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.