易开罐
(Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)
(Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ezTravel, công ty du lịch Đài Loan
›易科罚金yì kē fá jīnchuyển hình phạt tù thành phạt tiền (Đài Loan)
›易门县Yì mén xiànhuyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›易饥症yì jī zhèngchứng cuồng ăn
›易门Yì ménhuyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›易逝yì shìthoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn
›易趣Yì qùEachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay…
›易变质yì biàn zhìdễ hỏng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.