伊拉克
Iraq
Iraq
伊拉克 thường mang nghĩa “Iraq”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 伊拉克, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eagles (tên)
›伊斯坦堡Yī sī tǎn bǎo(Đài Loan) Istanbul
›伊戈尔Yī gē ěrIgor
›伊斯坦布尔Yī sī tǎn bù ěrIstanbul, Turkey
›伊思迈尔Yī sī mài ěrIsmail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524
›伊斯帕尼奥拉Yī sī pà ní ào lāHispaniola (đảo Caribe bao gồm Haiti và Cộng hòa Dominica)
›伊府面yī fǔ miànxem 伊麵|伊面[yi1 mian4]
›伊斯曼Yī sī mànEastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.