一空
không để lại gì; (bán hết, v.v.)
không để lại gì; (bán hết, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xóa sạch chỉ bằng một nét; bác bỏ ngay lập tức; phủ nhận mà không lắng nghe
›一种yī zhǒngmột loại; một kiểu
›一窝蜂yī wō fēngnhư một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)
›一秘yī mìbí thư thứ nhất
›一穷二白yī qióng èr báinghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa
›一窥端倪yī kuī duān nísuy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối
›一神论yī shén lùnthuyết một thần; chủ nghĩa nhất vị (phủ nhận Ba Ngôi)
›一神教yī shén jiàotôn giáo độc thần; độc thần giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.