依靠
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
依靠 thường mang nghĩa “dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 依靠, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
›依亲yī qīn(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình
›依附yī fùgắn bó; gắn kết; phụ thuộc vào
›依赖yī làiphụ thuộc vào; lệ thuộc vào
›依赖注入yī lài zhù rù(kỹ thuật phần mềm) tiêm phụ thuộc
›依照yī zhàotheo; dựa vào
›依着yī zhetheo như; dựa theo
›依云Yī yúnEvian, công ty nước khoáng; Évian-les-Bains, thị trấn nghỉ dưỡng và spa ở đông nam Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.