以来
kể từ (một sự kiện trước)
kể từ (một sự kiện trước)
以来 thường mang nghĩa “kể từ (một sự kiện trước)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 以来 cùng cụm 有史以来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kể từ khi bắt đầu lịch sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong một thời gian dài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.từ thời cổ đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trước đây; trước; thuở trước; cách đây
›以人为本yǐ rén wéi běnlấy con người làm gốc
›以便yǐ biànđể có thể; nhằm; để
›以偏概全yǐ piān gài quán(nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ; khái quát hóa
›以人名命名yǐ rén míng mìng míngđặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên
›以备不测yǐ bèi bù cèchuẩn bị cho tình huống bất trắc
›以下犯上yǐ xià fàn shàngkhông tôn trọng cấp trên; xúc phạm người lớn tuổi
›以亿计yǐ yì jìtính bằng hàng tỷ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.