Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
羊肚子毛巾
yáng dù zi máo jīn

xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肚子手巾
yáng dù zi shǒu jīn

xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
严格
yán gé

nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc

Cụm từ
岩鸽
yán gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)

Cụm từ
延搁
yán gē

trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
沿革
yán gé

sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử

Cụm từ
演歌
yǎn gē

enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)

Cụm từ
眼格
yǎn gé

tầm nhìn

Cụm từ
阉割
yān gē

thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông

Cụm từ
严格隔离
yán gé gé lí

cách ly nghiêm ngặt

Cụm từ
严格来讲
yán gé lái jiǎng

nghiêm khắc mà nói

Cụm từ
严格来说
yán gé lái shuō

nghiêm túc mà nói

Cụm từ
砚耕
yàn gēng

sống bằng nghề viết lách

Cụm từ
养儿防老
yǎng ér fáng lǎo

(cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già

Cụm từ
扬帆
yáng fān

xuất phát ra khơi

Cụm từ
洋房
yáng fáng

nhà kiểu Tây

Cụm từ
扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
扬幡招魂
yáng fān zhāo hún

nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
杨妃
Yáng Fēi

xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]

Cụm từ
洋粉
yáng fěn

thạch agar

Cụm từ
养分
yǎng fèn

chất dinh dưỡng

Cụm từ
养蜂
yǎng fēng

nuôi ong

Cụm từ
养蜂人
yǎng fēng rén

người nuôi ong; nhà nuôi ong

Cụm từ
养蜂业
yǎng fēng yè

nghề nuôi ong; nuôi ong

Cụm từ
阳奉阴违
yáng fèng yīn wéi

bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
洋服
yáng fú

quần áo kiểu Tây

Cụm từ
养父
yǎng fù

cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
杨福家
Yáng Fú jiā

Dương Phúc Gia (1936-), nhà vật lý hạt nhân

Cụm từ
阳刚
yáng gāng

nam tính; nam nhi

Cụm từ
洋甘菊
yáng gān jú

Matricaria recutita; cúc La Mã

Cụm từ