Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 24/159

烟圈yān quān

烟圈: vòng khói

Cụm từ
眼圈yǎn quān

眼圈: vành mắt; hốc mắt

Cụm từ
眼圈红了yǎn quān hóng le

眼圈红了: sắp khóc

Cụm từ
燕雀yàn què

燕雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé

Cụm từ
燕雀安知鸿鹄之志yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

燕雀安知鸿鹄之志: nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài…

Thành ngữ
燕雀处堂yàn què chù táng

燕雀处堂: nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
燕雀相贺yàn què xiàng hè

燕雀相贺: lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
燕雀焉知鸿鹄之志yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

燕雀焉知鸿鹄之志: lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?

Thành ngữ
沿儿yán r

沿儿: mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 馬路沿兒|马路沿儿)

Cụm từ
俨然yǎn rán

俨然: giống như; trang nghiêm; tôn nghiêm; bày biện gọn gàng

Cụm từ
嫣然yān rán

嫣然: đẹp; ngọt ngào; lôi cuốn

Cụm từ
阉然yān rán

阉然: một cách ngấm ngầm; một cách bí mật

Cụm từ
嫣然一笑yān rán yī xiào

嫣然一笑: cười ngọt ngào

Cụm từ
炎热yán rè

炎热: nóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)

Cụm từ
眼热yǎn rè

眼热: thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
阉人yān rén

阉人: người bị thiến

Cụm từ
掩人耳目yǎn rén ěr mù

掩人耳目: lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người

Thành ngữ
岩溶yán róng

岩溶: (địa chất) karst

Cụm từ
烟肉yān ròu

烟肉: thịt xông khói; thịt nguội hun khói

Cụm từ
腌肉yān ròu

腌肉: thịt muối; thịt xông khói; thịt đã ướp; thịt đã xử lý

Cụm từ
俨如yǎn rú

俨如: (văn học) giống hệt như; giống hệt như thể

Cụm từ
俨如白昼yǎn rú bái zhòu

俨如白昼: sáng như ban ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
艳如桃李yàn rú táo lǐ

艳如桃李: nghĩa đen: đẹp như đào mận; nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ

Cụm từ
眼色yǎn sè

眼色: ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
艳色yàn sè

艳色: đẹp; quyến rũ; khiêu gợi

Cụm từ
颜色yán sè

颜色: màu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm

Cụm từ
堰塞湖yàn sè hú

堰塞湖: hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp

Cụm từ
眼色素层黑色素瘤yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

眼色素层黑色素瘤: u hắc tố màng bồ đào

Cụm từ
掩杀yǎn shā

掩杀: tấn công bất ngờ; lao vào (kẻ địch)

Cụm từ
岩沙海葵毒素yán shā hǎi kuí dú sù

岩沙海葵毒素: độc tố palytoxin

Cụm từ
燕山Yān shān

燕山: dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc

Cụm từ
砚山Yàn shān

砚山: huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
铅山Yán shān

铅山: huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
雁山Yàn shān

雁山: khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
盐山Yán shān

盐山: huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
筵上yán shǎng

筵上: tiệc

Cụm từ
验伤yàn shāng

验伤: giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)

Cụm từ
雁山区Yàn shān qū

雁山区: khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
砚山县Yàn shān xiàn

砚山县: huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
铅山县Yán shān Xiàn

铅山县: huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
盐山县Yán shān xiàn

盐山县: huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
眼梢yǎn shāo

眼梢: khóe mắt gần thái dương

Cụm từ
衍射yǎn shè

衍射: (vật lý) nhiễu xạ

Cụm từ
颜射yán shè

颜射: xuất tinh lên mặt ai đó

Cụm từ
盐蛇yán shé

盐蛇: (phương ngữ) tắc kè

Cụm từ
衍射格子yǎn shè gé zi

衍射格子: cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
衍射角yǎn shè jiǎo

衍射角: góc nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
延伸yán shēn

延伸: mở rộng; lan ra

Cụm từ
眼神yǎn shén

眼神: biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt; thị lực (phương ngữ)

Cụm từ
衍伸yǎn shēn

衍伸: dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)

Cụm từ
眼神不好yǎn shén bù hǎo

眼神不好: thị lực kém

Cụm từ
眼神不济yǎn shén bù jì

眼神不济: thị lực kém

Cụm từ
眼生yǎn shēng

眼生: không quen; nhìn lạ

Cụm từ
衍生yǎn shēng

衍生: phát sinh; dẫn xuất

Cụm từ
衍生产品yǎn shēng chǎn pǐn

衍生产品: sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)

Cụm từ
衍声复词yǎn shēng fù cí

衍声复词: từ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường không thể dùng riêng lẻ

Cụm từ
衍圣公Yǎn shèng gōng

衍圣公: tước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử

Cụm từ
衍圣公府Yǎn shèng gōng fǔ

衍圣公府: dinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông

Cụm từ
衍生工具yǎn shēng gōng jù

衍生工具: công cụ phái sinh (tài chính)

Cụm từ
衍生剧yǎn shēng jù

衍生剧: loạt phim phái sinh (truyền hình)

Cụm từ