燕山
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục…
›燕京大学Yān jīng Dà xuéĐại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919
›燕赵Yān ZhàoYên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
›燕京啤酒Yān jīng pí jiǔbia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)
›燕京Yān jīngYên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau
›燕太子丹Yān Tài zǐ DānThái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau…
›燕尾蝶yàn wěi diébướm đuôi én (họ Papilionidae)
›燕巢Yàn cháothị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.