Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]
huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan
huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc
Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn
chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm
mì sợi thanh đạm trong nước dùng
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)
hành tây (Allium cepa); hành củ
vòng hành tây
nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)
bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng
dương vật
đáy đại dương; đáy biển
duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)
điện tích dương
bệnh động kinh
điện tích dương
anode; điện cực dương (tức là hút electron)
positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
vỏ đại dương (địa chất)
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)