Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 23/159

阎魔Yán mó

阎魔: (Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục

Cụm từ
研磨材料yán mó cái liào

研磨材料: vật liệu mài mòn; vật liệu nghiền

Cụm từ
研磨料yán mó liào

研磨料: vật liệu mài mòn

Cụm từ
研磨盘yán mó pán

研磨盘: đĩa mài; đĩa chà nhám

Cụm từ
眼眸yǎn móu

眼眸: đôi mắt

Cụm từ
湮没无闻yān mò wú wén

湮没无闻: rơi vào quên lãng

Cụm từ
烟幕yān mù

烟幕: màn khói; nghĩa bóng: sự đánh lạc hướng

Cụm từ
眼目yǎn mù

眼目: mắt

Cụm từ
烟幕弹yān mù dàn

烟幕弹: quả bom khói

Cụm từ
厌腻yàn nì

厌腻: ghét; ghê tởm

Cụm từ
研拟yán nǐ

研拟: điều tra và lập kế hoạch

Cụm từ
延年yán nián

延年: kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
延年益寿yán nián yì shòu

延年益寿: làm cho sống lâu hơn; hứa hẹn trường thọ; (sản phẩm này sẽ) kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
验尿yàn niào

验尿: làm xét nghiệm nước tiểu

Cụm từ
厌女症yàn nǚ zhèng

厌女症: ghét phụ nữ

Cụm từ
研判yán pàn

研判: nghiên cứu và đưa ra kết luận; phán đoán; xác định

Cụm từ
腌泡yān pào

腌泡: ướp

Cụm từ
烟屁yān pì

烟屁: tàn thuốc lá

Cụm từ
眼皮yǎn pí

眼皮: mí mắt

Cụm từ
验票yàn piào

验票: soát vé

Cụm từ
眼皮底下yǎn pí dǐ xia

眼皮底下: trước mắt

Cụm từ
烟屁股yān pì gu

烟屁股: tàn thuốc lá

Cụm từ
延聘yán pìn

延聘: thuê; tuyển dụng; mời làm

Cụm từ
赝品yàn pǐn

赝品: hàng giả; hàng nhái

Cụm từ
延平Yán píng

延平: quận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến; xã Diên Bình ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
延坪岛Yán píng Dǎo

延坪岛: Đảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc

Cụm từ
延平区Yán píng qū

延平区: quận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
延平乡Yán píng xiāng

延平乡: xã Diên Bình ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
晏平仲Yàn Píng zhòng

晏平仲: tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]

Cụm từ
延聘招揽yán pìn zhāo lǎn

延聘招揽: mời gọi dịch vụ của ai đó

Cụm từ
盐皮质类固醇yán pí zhì lèi gù chún

盐皮质类固醇: corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)

Cụm từ
眼皮子yǎn pí zi

眼皮子: mí mắt

Cụm từ
眼皮子底下yǎn pí zi dǐ xià

眼皮子底下: ngay trước mắt ai; dưới mũi ai; hiện tại; ngay lúc này

Cụm từ
眼皮子浅yǎn pí zi qiǎn

眼皮子浅: thiển cận

Cụm từ
盐埔Yán pǔ

盐埔: Thị trấn Yanpu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
盐埔乡Yán pǔ Xiāng

盐埔乡: Thị trấn Yanpu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
厌弃yàn qì

厌弃: ghê tởm; cự tuyệt

Cụm từ
厌气yàn qì

厌气: chán ghét; đáng ghét

Cụm từ
咽气yàn qì

咽气: chết; trút hơi thở cuối cùng

Cụm từ
岩崎Yán qí

岩崎: Iwasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ
延期yán qī

延期: trì hoãn; gia hạn; hoãn lại

Cụm từ
焉耆Yān qí

焉耆: huyện Yanqi ở Tân Cương

Cụm từ
烟气yān qì

烟气: khói

Cụm từ
眼前yǎn qián

眼前: trước mắt; bây giờ; hiện tại

Cụm từ
烟枪yān qiāng

烟枪: tẩu thuốc phiện

Cụm từ
延期付款yán qī fù kuǎn

延期付款: trì hoãn thanh toán; trả góp dài hạn

Cụm từ
焉耆回族自治县Yān qí Huí zú Zì zhì xiàn

焉耆回族自治县: huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
宴请yàn qǐng

宴请: mời dự tiệc; mời ăn tối

Cụm từ
延庆Yán qìng

延庆: Yanqing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
延请yán qǐng

延请: thuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc

Cụm từ
艳情yàn qíng

艳情: tình yêu lãng mạn; lãng mạn; (tiểu thuyết,...) khiêu dâm

Cụm từ
言情yán qíng

言情: (về phim, tiểu thuyết, v.v.) miêu tả chuyện tình yêu; lãng mạn; sến súa

Cụm từ
延庆区Yán qìng Qū

延庆区: Yanqing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
延庆县Yán qìng xiàn

延庆县: huyện Yanqing ở Bắc Kinh

Cụm từ
言情小说yán qíng xiǎo shuō

言情小说: tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn

Cụm từ
焉耆盆地Yān qí pén dì

焉耆盆地: Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim

Cụm từ
眼球yǎn qiú

眼球: nhãn cầu; (nghĩa bóng) sự chú ý

Cụm từ
研求yán qiú

研求: học tập; thăm dò; nghiên cứu và xem xét

Cụm từ
焉耆县Yān qí xiàn

焉耆县: huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3…

Cụm từ
偃旗息鼓yǎn qí xī gǔ

偃旗息鼓: nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua

Thành ngữ