Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
羊城
Yáng chéng

Yangcheng, biệt danh của 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
阳城
Yáng chéng

huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
养成
yǎng chéng

bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu

Cụm từ
杨丞琳
Yáng Chéng lín

Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan

Cụm từ
阳城县
Yáng chéng xiàn

huyện Yangcheng ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
杨澄中
Yáng Chéng zhōng

Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc

Cụm từ
恙虫病
yàng chóng bìng

Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn

Cụm từ
羊穿
yáng chuān

chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])

Viết tắt
羊触藩篱
yáng chù fān lí

ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra

Thành ngữ
阳春
Yáng chūn

Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春白雪
yáng chūn bái xuě

giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm

Cụm từ
阳春面
yáng chūn miàn

mì sợi thanh đạm trong nước dùng

Cụm từ
阳春市
Yáng chūn shì

Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳春型
yáng chūn xíng

phổ thông (xe, thiết bị, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
洋葱
yáng cōng

hành tây (Allium cepa); hành củ

Cụm từ
洋葱圈
yáng cōng quān

vòng hành tây

Cụm từ
养大
yǎng dà

nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)

Cụm từ
样单
yàng dān

bảng mẫu; biểu mẫu; (tin học) bảng kiểu dáng

Cụm từ
阳道
yáng dào

dương vật

Cụm từ
洋底
yáng dǐ

đáy đại dương; đáy biển

Cụm từ
养地
yǎng dì

duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)

Cụm từ
阳电
yáng diàn

điện tích dương

Cụm từ
羊癫疯
yáng diān fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
阳电荷
yáng diàn hè

điện tích dương

Cụm từ
阳电极
yáng diàn jí

anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ
阳电子
yáng diàn zǐ

positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
洋底地壳
yáng dǐ dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
阳东
Yáng dōng

huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳东县
Yáng dōng xiàn

huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
羊肚手巾
yáng dù shǒu jīn

(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)

Cụm từ