延伸
mở rộng; lan ra
mở rộng; lan ra
延伸 thường mang nghĩa “mở rộng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 延伸, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở rộng; kéo dài
›延吉Yán jíThành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2…
›延吉市Yán jí ShìThành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2…
›延坪岛Yán píng DǎoĐảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc
›延寿Yán shòuHuyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang; kéo dài tuổi thọ
›延寿县Yán shòu xiànHuyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›延安Yán ānDiên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›延安市Yán ān shìDiên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây 陝西|陕西, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.