Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
燕雀处堂燕雀處堂

yàn què chù táng

燕雀处堂 là gì?

燕雀处堂 [yàn què chù táng] có nghĩa là nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 燕雀处堂 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc
  3. không biết trước tai họa
  4. thiên đường của kẻ ngốc

Cách đọc và ghi nhớ 燕雀处堂

燕雀处堂 được đọc là yàn què chù táng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan