Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
洋白菜
yáng bái cài

bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây)

Cụm từ
杨百翰
yáng bǎi hàn

Brigham Young

Cụm từ
杨百翰大学
Yáng bǎi hàn Dà xué

Đại học Brigham Young

Cụm từ
样板
yàng bǎn

khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ

Cụm từ
样板戏
yàng bǎn xì

kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
杨宝森
Yáng Bǎo sēn

Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch, một trong Tứ đại tú sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
样本
yàng běn

mẫu; vật mẫu

Cụm từ
漾濞
Yàng bì

huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam

Cụm từ
扬鞭
yáng biān

quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
杨斌
Yáng Bīn

Dương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan

Cụm từ
养兵
yǎng bīng

huấn luyện quân lính

Cụm từ
养病
yǎng bìng

dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm

Cụm từ
养兵千日,用兵一时
yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵千日,用在一时
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]

Cụm từ
养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
漾濞彝族自治县
Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
洋布
yáng bù

vải dệt bằng máy (cũ)

Cụm từ
央财
Yāng Cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]

Viết tắt
扬菜
Yáng cài

ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
洋菜
yáng cài

thạch agar

Cụm từ
杨采妮
Yáng Cǎi nī

Charlie Yeung (1974-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
养蚕
yǎng cán

nuôi tằm

Cụm từ
养蚕业
yǎng cán yè

ngành công nghiệp tơ lụa

Cụm từ
扬长
yáng cháng

một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh

Cụm từ
扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
扬长而去
yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Cụm từ
洋场恶少
yáng chǎng è shào

thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)

Thành ngữ
羊肠小道
yáng cháng xiǎo dào

đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊肠小径
yáng cháng xiǎo jìng

con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)

Cụm từ
洋车
yáng chē

xe kéo

Cụm từ