Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 22/159

宴乐yàn lè

宴乐: bình yên và hạnh phúc; yến tiệc; vui chơi

Cụm từ
眼泪yǎn lèi

眼泪: nước mắt; khóc; LT:滴[di1]

Cụm từ
眼泪横流yǎn lèi hèng liú

眼泪横流: nước mắt tuôn trào (thành ngữ)

Thành ngữ
岩雷鸟yán léi niǎo

岩雷鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đá (Lagopus muta)

Cụm từ
严了眼儿yán le yǎn r

严了眼儿: đầy tràn; ngập đến tận mắt; đông nghịt

Cụm từ
严厉yán lì

严厉: nghiêm khắc; nghiêm ngặt

Cụm từ
妍丽yán lì

妍丽: đẹp

Cụm từ
沿例yán lì

沿例: theo mô hình; theo tiền lệ

Cụm từ
眼力yǎn lì

眼力: thị lực; sức nhìn; khả năng phán đoán tinh tường

Cụm từ
艳丽yàn lì

艳丽: lộng lẫy; đẹp rực rỡ

Cụm từ
演练yǎn liàn

演练: diễn tập; thực hành

Cụm từ
眼帘yǎn lián

眼帘: đôi mắt (trong văn học); thị lực

Cụm từ
阎良Yán liáng

阎良: khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
阎良区Yán liáng Qū

阎良区: khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
颜料yán liào

颜料: sơn; thuốc nhuộm; sắc tố

Cụm từ
严厉打击yán lì dǎ jī

严厉打击: giáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp; thực hiện biện pháp mạnh

Cụm từ
奄列yǎn liè

奄列: trứng ốp lết

Cụm từ
炎陵Yán líng

炎陵: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
鄢陵Yān líng

鄢陵: huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
炎陵县Yán líng Xiàn

炎陵县: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
鄢陵县Yān líng xiàn

鄢陵县: huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
严厉批评yán lì pī píng

严厉批评: chỉ trích nghiêm khắc; phê bình nặng nề

Cụm từ
眼里容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zi

眼里容不得沙子: không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ

Thành ngữ
眼里揉不得沙子yǎn lǐ róu bu dé shā zi

眼里揉不得沙子: xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子[yan3 li3 rong2 bu5 de2 sha1 zi5]

Cụm từ
淹留yān liú

淹留: ở lại một thời gian dài

Cụm từ
岩流圈yán liú quān

岩流圈: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
烟柳莺yān liǔ yīng

烟柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hun khói (Phylloscopus fuligiventer)

Cụm từ
岩鹭yán lù

岩鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Diệc đá Thái Bình Dương (Egretta sacra)

Cụm từ
沿路yán lù

沿路: dọc đường; trên đường; khu vực bên cạnh đường

Cụm từ
盐卤yán lǔ

盐卤: nước muối

Cụm từ
言论yán lùn

言论: bày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xét; lập luận

Cụm từ
言论界yán lùn jiè

言论界: giới báo chí; truyền thông

Cụm từ
言论机关yán lùn jī guān

言论机关: báo chí; truyền thông

Cụm từ
言论自由yán lùn zì yóu

言论自由: tự do ngôn luận

Cụm từ
阎罗Yán luó

阎罗: (Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
阎罗王Yán luó wáng

阎罗王: (Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ
眼露杀气yǎn lù shā qì

眼露杀气: có ánh mắt sát khí (thành ngữ)

Thành ngữ
掩码yǎn mǎ

掩码: (tin học) mặt nạ

Cụm từ
掩埋yǎn mái

掩埋: chôn

Cụm từ
烟霾yān mái

烟霾: khói; ô nhiễm

Cụm từ
燕麦yàn mài

燕麦: yến mạch

Cụm từ
燕麦粥yàn mài zhōu

燕麦粥: cháo yến mạch; cháo bột yến mạch

Cụm từ
眼冒金星yǎn mào jīn xīng

眼冒金星: nhìn thấy sao; choáng váng

Cụm từ
魇寐yǎn mèi

魇寐: gặp ác mộng

Cụm từ
严密yán mì

严密: nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)

Cụm từ
延绵yán mián

延绵: kéo dài liên tục

Cụm từ
颜面yán miàn

颜面: khuôn mặt; thể diện

Cụm từ
掩面而泣yǎn miàn ér qì

掩面而泣: vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
颜面扫地yán miàn sǎo dì

颜面扫地: nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
淹灭yān miè

淹灭: bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp

Cụm từ
湮灭yān miè

湮灭: chìm vào quên lãng; bị chôn vùi trong mờ mịt

Cụm từ
烟民yān mín

烟民: người hút thuốc

Cụm từ
严明yán míng

严明: nghiêm minh và không thiên vị; chặt chẽ

Cụm từ
言明yán míng

言明: nói rõ ràng

Cụm từ
验明yàn míng

验明: xác minh; nhận dạng; kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)

Cụm từ
眼明手快yǎn míng shǒu kuài

眼明手快: tinh mắt và nhanh nhẹn

Cụm từ
验明正身yàn míng zhèng shēn

验明正身: xác nhận; xác minh danh tính; nhận dạng

Cụm từ
淹没yān mò

淹没: bị nhấn chìm; chết đuối; ngập; lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)

Cụm từ
湮没yān mò

湮没: chôn; vùi; đắm chìm vào quên lãng; xóa sổ; tiêu hủy (vật lý)

Cụm từ
研磨yán mó

研磨: nghiền; mài; mài giũa; mài mòn; đá mài; cái chày

Cụm từ