堰塞湖 là gì?
堰塞湖 [yàn sè hú] có nghĩa là hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp.
Nghĩa của từ 堰塞湖 trong tiếng Việt
- hồ bị chặn
- đập đất lở
- hồ bị đắp
Cách đọc và ghi nhớ 堰塞湖
堰塞湖 được đọc là yàn sè hú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .