堰塞湖
hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp
hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất canh tác màu mỡ của cao nguyên hoàng thổ
›堰蜓座Yàn tíng zuòChamaeleon (chòm sao)
›尧都区Yáo dū qūquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
›尧都Yáo dūquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
›垭口yā kǒu(phương ngữ) đèo núi hẹp
›域多利皇后Yù duō lì huáng hòuNữ hoàng Victoria (1819-1901), trị vì 1837-1901
›域外yù wàingoài nước; ở nước ngoài; nước ngoài; ngoại lãnh thổ
›域名注册yù míng zhù cèđăng ký tên miền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.