Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眼生

yǎn shēng

眼生 là gì?

眼生 [yǎn shēng] có nghĩa là không quen; nhìn lạ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眼生 trong tiếng Việt

  1. không quen
  2. nhìn lạ

Cách đọc và ghi nhớ 眼生

眼生 được đọc là yǎn shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không quen; nhìn lạ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan