眼生 là gì?
眼生 [yǎn shēng] có nghĩa là không quen; nhìn lạ.
Nghĩa của từ 眼生 trong tiếng Việt
- không quen
- nhìn lạ
Cách đọc và ghi nhớ 眼生
眼生 được đọc là yǎn shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không quen; nhìn lạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .