俨如白昼
sáng như ban ngày (thành ngữ)
sáng như ban ngày (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo
›优游自得yōu yóu zì détự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
›元恶大憝yuán è dà duìtội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)
›优胜劣汰yōu shèng liè tàisự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)
›偃旗息鼓yǎn qí xī gǔnghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
›倚栏望月yǐ lán wàng yuètựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
›冤家对头yuān jiā duì tóukẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
›冤家路窄yuān jiā lù zhǎinghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.