艳如桃李
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
艳如桃李
nghĩa đen: đẹp như đào mận; nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ
Giản thể艳如桃李
Phồn thể艷如桃李
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng