衍声复词
từ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường không thể dùng riêng lẻ
từ ghép như 玫瑰[mei2 gui1] hoặc 咖啡[ka1 fei1], có nghĩa không liên quan đến các chữ Hán thành phần, thường không thể dùng riêng lẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)
›衙内yá nèicon của quan; ngự lâm quân
›衙役yá yìquan lại trong nha môn phong kiến
›衍圣公府Yǎn shèng gōng fǔdinh thự của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ 曲阜, Sơn Đông
›衍变yǎn biànphát triển; tiến hóa
›衍圣公Yǎn shèng gōngtước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử
›衍生产品yǎn shēng chǎn pǐnsản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)
›衍生物yǎn shēng wùmột sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.