Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 21/159

烟径yān jìng

烟径: con đường mù sương

Cụm từ
燕京Yān jīng

燕京: Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau

Cụm từ
眼睛yǎn jing

眼睛: mắt; LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]

Cụm từ
眼镜yǎn jìng

眼镜: kính mắt; kính đeo mắt; LT:副[fu4]

Cụm từ
盐井Yán jǐng

盐井: Yanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín

眼睛吃冰淇淋: (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp

Tiếng lóng xã hội
燕京大学Yān jīng Dà xué

燕京大学: Đại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919

Cụm từ
眼镜猴yǎn jìng hóu

眼镜猴: vượn mắt kính

Cụm từ
眼镜片yǎn jìng piàn

眼镜片: tròng kính (trong kính mắt, v.v.)

Cụm từ
燕京啤酒Yān jīng pí jiǔ

燕京啤酒: bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)

Cụm từ
延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒng

延颈企踵: đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ
眼镜蛇yǎn jìng shé

眼镜蛇: rắn hổ mang

Cụm từ
盐井县Yán jǐng xiàn

盐井县: quận Yanjing trước đây (1917-1917), nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
盐井乡Yán jǐng xiāng

盐井乡: xã Yanjing, tên địa phương phổ biến

Cụm từ
延津县Yán jīn xiàn

延津县: huyện Yanjin ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
盐津县Yán jīn xiàn

盐津县: huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
言近旨远yán jìn zhǐ yuǎn

言近旨远: lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
延吉市Yán jí Shì

延吉市: Thành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Jilin

Cụm từ
眼疾手快yǎn jí shǒu kuài

眼疾手快: tinh mắt và nhanh nhẹn

Cụm từ
烟酒yān jiǔ

烟酒: thuốc lá và rượu

Cụm từ
研究yán jiū

研究: nghiên cứu; một nghiên cứu; LT:項|项[xiang4]; tìm hiểu kỹ lưỡng

Cụm từ
研究报告yán jiū bào gào

研究报告: báo cáo nghiên cứu

Cụm từ
烟酒不沾yān jiǔ bù zhān

烟酒不沾: kiêng rượu và thuốc lá

Cụm từ
研究反应堆yán jiū fǎn yìng duī

研究反应堆: lò phản ứng nghiên cứu

Cụm từ
研究机构yán jiū jī gòu

研究机构: tổ chức nghiên cứu

Cụm từ
研究领域yán jiū lǐng yù

研究领域: khu vực nghiên cứu; lĩnh vực nghiên cứu

Cụm từ
研究人员yán jiū rén yuán

研究人员: nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu

Cụm từ
研究生yán jiū shēng

研究生: học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh

Cụm từ
研究生院yán jiū shēng yuàn

研究生院: trường cao học

Cụm từ
研究所yán jiū suǒ

研究所: viện nghiên cứu; học cao học; trường cao học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
研究小组yán jiū xiǎo zǔ

研究小组: nhóm nghiên cứu

Cụm từ
研究员yán jiū yuán

研究员: nhà nghiên cứu

Cụm từ
研究院yán jiū yuàn

研究院: viện nghiên cứu; học viện

Cụm từ
研究者yán jiū zhě

研究者: nhà điều tra; nhà nghiên cứu

Cụm từ
研究中心yán jiū zhōng xīn

研究中心: trung tâm nghiên cứu

Cụm từ
演剧yǎn jù

演剧: diễn kịch

Cụm từ
厌倦yàn juàn

厌倦: chán ngán; mệt mỏi; buồn chán

Cụm từ
烟卷yān juǎn

烟卷: điếu thuốc lá; xì gà

Cụm từ
烟卷儿yān juǎn r

烟卷儿: thuốc lá; LT:棵[ke1]

Cụm từ
眼距宽yǎn jù kuān

眼距宽: chứng mắt xa nhau (y học)

Cụm từ
严峻yán jùn

严峻: nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc

Cụm từ
严竣yán jùn

严竣: khẩn trương; nghiêm ngặt; nghiêm trọng; nghiêm khắc; khó khăn

Cụm từ
阎君Yán jūn

阎君: (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục

Cụm từ
眼看yǎn kàn

眼看: sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra

Cụm từ
研考yán kǎo

研考: điều tra; kiểm tra và nghiên cứu

Cụm từ
严苛yán kē

严苛: nghiêm khắc; hà khắc

Cụm từ
宴客yàn kè

宴客: chiêu đãi tiệc; khách tại bữa tiệc

Cụm từ
燕科yàn kē

燕科: Hirundinidae (họ chim én và nhạn)

Cụm từ
眼科yǎn kē

眼科: nhãn khoa

Cụm từ
眼科学yǎn kē xué

眼科学: nhãn khoa

Cụm từ
眼科医生yǎn kē yī shēng

眼科医生: bác sĩ nhãn khoa

Cụm từ
严控yán kòng

严控: kiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 嚴格控制|严格控制[yan2 ge2 kong4 zhi4])

Viết tắt
颜控yán kòng

颜控: người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

Cụm từ
觃口Yàn kǒu

觃口: Yankou, làng ở tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
严酷yán kù

严酷: khắc nghiệt; hà khắc; ảm đạm; tàn nhẫn; nghiêm trọng; cạnh tranh khốc liệt

Cụm từ
眼眶yǎn kuàng

眼眶: hốc mắt; vành mắt

Cụm từ
厌酷球孢子菌yàn kù qiú bāo zǐ jūn

厌酷球孢子菌: Coccidioides immitis

Cụm từ
延揽yán lǎn

延揽: chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó

Cụm từ
唁劳yàn láo

唁劳: gửi lời chia buồn; Phát âm ở Đài Loan [yan4 lao4]

Cụm từ
阎老Yán lǎo

阎老: (Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục

Cụm từ