Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yáng

biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

Từ vựng
yǎng

ôxy (hóa học)

Từ vựng
yāng

kích động (gió, mây); bao la

Từ vựng
yáng

đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu

Từ vựng
yàng

tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng
yàng

gợn sóng

Từ vựng
yǎng

ánh lửa; ngọn lửa

Từ vựng
yáng

nóng chảy; nung chảy

Từ vựng
yáng

nấu chảy; luyện kim

Từ vựng
yǎng

biến thể của 癢|痒[yang3]; ngứa; cù

Từ vựng
yáng

loét; vết loét

Từ vựng
yǎng

ngứa; bị nhột

Từ vựng
yāng

chồi; mầm

Từ vựng
yáng

cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Từ vựng
yāng

rốn

Từ vựng
yáng

một loại mọt gạo, v.v

Từ vựng
yāng

(tượng thanh) reng; kêu leng keng

Từ vựng
yáng

đồ trang trí trên dây cương ngựa

Từ vựng
yáng

dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yàng

ách gỗ cho bò kéo

Từ vựng
yáng

bay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rải

Từ vựng
yǎng

biến thể cũ của 養|养[yang3]

Từ vựng
yǎng

nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ

Từ vựng
yāng

vịt uyên ương

Từ vựng
掩盖
yǎn gài

che giấu; trốn phía sau; che đậy

Cụm từ
淹盖
yān gài

nhấn chìm; làm ngập; lấn át

Cụm từ
烟缸
yān gāng

gạt tàn thuốc

Cụm từ
眼干症
yǎn gān zhèng

(y học) bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt

Cụm từ
眼高
yǎn gāo

kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao

Cụm từ
眼高手低
yǎn gāo shǒu dī

tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ