Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 20/159
演化支: nhánh tiến hóa (sinh học)
盐湖城: thành phố Salt Lake, thủ phủ của Utah
宴会: yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối; LT:席[xi2],個|个[ge4]
延会: hoãn cuộc họp
沿洄: đi theo dòng nước
烟灰: tàn thuốc lá
颜回: Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]
烟灰缸: gạt tàn thuốc
宴会厅: phòng khiêu vũ; phòng tiệc
演活: (diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
焰火: pháo hoa
烟火: khói lửa; pháo hoa
腌货: dưa muối
腌货: dưa muối
验货: kiểm tra hàng hóa
烟火气: mùi nấu ăn; (bóng) bầu không khí sống động
盐湖区: quận Diêm Hồ (quận Hồ Muối) của thành phố Vận Thành 運城市|运城市[Yun4 cheng2 shi4], Sơn Tây
延吉: Thành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Jilin
演技: diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
眼疾: bệnh về mắt
严加: một cách nghiêm khắc; nghiêm ngặt; gắt gao; chặt chẽ; nghiêm minh
晏驾: băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
延见: giới thiệu; tiếp đón ai đó
烟硷: biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotin
烟碱: biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotine
眼尖: mắt tinh
眼睑: mí mắt
眼见: thấy tận mắt; rất sớm
菸硷: nicotine; cũng viết là 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]
菸碱: nicotine
盐碱: (đất) mặn và kiềm
眼见得: (phương ngữ) rõ ràng; rành mạch
盐碱地: đất mặn; (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn
岩浆: (địa chất) magma
沿江: dọc theo sông; khu vực xung quanh sông
演讲: diễn thuyết; phát biểu
雁江: quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
演讲家: nhà diễn thuyết
岩浆流: dòng dung nham
雁江区: quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
岩浆岩: đá mắc ma
盐碱湿地: vùng đất ngập mặn
烟碱酸: biến thể của 菸鹼酸|菸碱酸[yan1 jian3 suan1]; niacin
菸碱酸: niacin (vitamin B3); 3-Pyridinecarboxylic acid C6H5NO2; axit nicotinic
眼见为实: thấy mới tin
眼见为实,耳听为虚: tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như…
言简意赅: ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)
眼角: khóe mắt; khoé hoặc góc mắt
言教: dạy bảo bằng lời nói
言教不如身教: Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói
眼角膜: giác mạc
延接: tiếp đón ai đó
眼界: tầm nhìn; phạm vi
严禁: nghiêm cấm
严紧: nghiêm ngặt; chặt chẽ
严谨: nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
延津: huyện Yanjin ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
演进: tiến hóa; tiến triển dần dần
盐津: huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
岩径: đường núi