Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
验方
yàn fāng

đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng

Cụm từ
眼房水
yǎn fáng shuǐ

thuỷ dịch

Cụm từ
眼瞓
yǎn fèn

buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 睏|困[kun4]

Cụm từ
盐分
yán fèn

hàm lượng muối

Cụm từ
眼风
yǎn fēng

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
雁峰
Yàn fēng

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁峰区
Yàn fēng qū

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
严复
Yán Fù

Nghiêm Phục (1853-1921), nhà văn và dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc về sách phương Tây, đặc biệt là khoa học xã hội

Cụm từ
严父
yán fù

người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Cụm từ
眼福
yǎn fú

mãn nhãn; cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ

Cụm từ
艳福
yàn fú

có phúc với phụ nữ

Cụm từ
烟腹毛脚燕
yān fù máo jiǎo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)

Cụm từ
盐肤木
yán fū mù

cây muối Trung Quốc (Rhus chinensis)

Cụm từ
言符其实
yán fú qí shí

(lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
yǎng

ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào

Từ vựng
yáng

giả vờ; giả bộ

Từ vựng
yǎng

bụi mịn; dồi dào; rộng lớn

Từ vựng
yáng

cừu đất sét chôn cùng người chết

Từ vựng
yāng

trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ

Từ vựng
yáng

đi qua đi lại

Từ vựng
yàng

bất mãn

Từ vựng
yàng

bệnh tật

Từ vựng
yáng

nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá

Từ vựng
yáng

biến thể của 揚|扬[yang2]

Từ vựng
yáng

biến thể cũ của 陽[yang2]

Từ vựng
yáng

mặt trời mọc; ánh nắng

Từ vựng
yáng

cây dương

Từ vựng
yàng

biến thể chữ Nhật của 樣|样

Từ vựng
yàng

cách; thứ; phương thức; diện mạo; hình dạng; lượng từ: loại, kiểu

Từ vựng
yāng

tai họa

Từ vựng