Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眼睛吃冰淇淋

yǎn jing chī bīng qí lín

眼睛吃冰淇淋 là gì?

眼睛吃冰淇淋 [yǎn jing chī bīng qí lín] có nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 眼睛吃冰淇淋 trong tiếng Việt

(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp

Cách đọc và ghi nhớ 眼睛吃冰淇淋

眼睛吃冰淇淋 được đọc là yǎn jing chī bīng qí lín, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan