Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 19/159

洋装yáng zhuāng

洋装: trang phục kiểu Tây

Cụm từ
羊卓雍措Yáng zhuó Yōng cuò

羊卓雍措: hồ Yamdrok, Tây Tạng

Cụm từ
羊卓雍错Yáng zhuó Yōng cuò

羊卓雍错: hồ Yamdrok, Tây Tạng

Cụm từ
样子yàng zi

样子: dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu; hình mẫu

Cụm từ
秧子yāng zi

秧子: cây non; cây giống; nụ; con non

Cụm từ
养子yǎng zǐ

养子: con trai nuôi; con trai dưỡng

Cụm từ
扬子鳄yáng zǐ è

扬子鳄: cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

Cụm từ
扬子江Yáng zǐ jiāng

扬子江: Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州

Cụm từ
洋紫荆yáng zǐ jīng

洋紫荆: cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)

Cụm từ
洋紫苏yáng zǐ sū

洋紫苏: cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ
阳宗yáng zōng

阳宗: mặt trời

Cụm từ
洋罪yáng zuì

洋罪: đau đớn khủng khiếp; tra tấn; (khẩu ngữ) nỗi đau chịu dưới tay người nước ngoài

Khẩu ngữ
养尊处优yǎng zūn chǔ yōu

养尊处优: sống như vương giả (thành ngữ)

Thành ngữ
沿海yán hǎi

沿海: duyên hải

Cụm từ
烟海yān hǎi

烟海: biển cả mênh mông

Cụm từ
沿海地区yán hǎi dì qū

沿海地区: vùng đất ven biển; khu vực ven biển

Cụm từ
沿海州yán hǎi zhōu

沿海州: vùng ven biển; chỉ Khu Primorsky ở vùng viễn đông Nga

Cụm từ
唁函yàn hán

唁函: tin nhắn chia buồn

Cụm từ
严寒yán hán

严寒: lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt

Cụm từ
岩壑yán hè

岩壑: thung lũng núi đá

Cụm từ
砚盒yàn hé

砚盒: hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực

Cụm từ
验核yàn hé

验核: kiểm tra; khám xét; thanh tra

Cụm từ
烟黑叉尾海燕yān hēi chā wěi hǎi yàn

烟黑叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)

Cụm từ
厌恨yàn hèn

厌恨: căm ghét; oán hận

Cụm từ
沿河土家族自治县Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

沿河土家族自治县: huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
沿河县Yán hé Xiàn

沿河县: huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
嫣红yān hóng

嫣红: đỏ rực

Cụm từ
殷红yān hóng

殷红: đỏ thẫm

Cụm từ
眼红yǎn hóng

眼红: thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ

Cụm từ
艳红色yàn hóng sè

艳红色: đỏ thẫm

Cụm từ
咽喉yān hóu

咽喉: cổ họng

Cụm từ
延后yán hòu

延后: hoãn; trì hoãn; trễ

Cụm từ
颜厚yán hòu

颜厚: trơ tráo

Cụm từ
颜厚有忸怩yán hòu yǒu niǔ ní

颜厚有忸怩: người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
掩护yǎn hù

掩护: che chắn; bảo vệ; che đậy; bảo hộ; ẩn náu; LT:面[mian4]

Cụm từ
盐湖yán hú

盐湖: hồ muối

Cụm từ
岩画yán huà

岩画: tranh đá; hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá

Cụm từ
演化yǎn huà

演化: tiến hóa; sự tiến hóa

Cụm từ
烟花yān huā

烟花: pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
眼花yǎn huā

眼花: thị lực mờ; mờ nhòe; tầm nhìn mơ hồ và không rõ ràng

Cụm từ
研华Yán huá

研华: Advantech, công ty công nghệ

Cụm từ
衍化yǎn huà

衍化: tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi

Cụm từ
烟花爆竹yān huā bào zhú

烟花爆竹: pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)

Cụm từ
烟花簿yān huā bù

烟花簿: sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花场yān huā chǎng

烟花场: nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟花厂yān huā chǎng

烟花厂: nhà máy pháo hoa

Cụm từ
烟花粉黛yān huā fěn dài

烟花粉黛: phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái; hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên

Cụm từ
烟花风月yān huā fēng yuè

烟花风月: chỉ việc ân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
眼花缭乱yǎn huā liáo luàn

眼花缭乱: hoa mắt chóng mặt

Cụm từ
烟花柳巷yān huā liǔ xiàng

烟花柳巷: khu đèn đỏ

Cụm từ
延缓yán huǎn

延缓: trì hoãn; hoãn lại; làm chậm; làm chậm lại

Cụm từ
腌黄瓜yān huáng guā

腌黄瓜: dưa muối

Cụm từ
炎黄子孙Yán Huáng zǐ sūn

炎黄子孙: hậu duệ của Viêm Đế và Hoàng Đế (tức là người Hán)

Cụm từ
烟花女yān huā nǚ

烟花女: gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟花市yān huā shì

烟花市: (cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ

Cụm từ
烟花巷yān huā xiàng

烟花巷: khu đèn đỏ

Cụm từ
烟花行院yān huā xíng yuàn

烟花行院: nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花债yān huā zhài

烟花债: dính líu đến chuyện tình cảm

Cụm từ
烟花寨yān huā zhài

烟花寨: nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花阵yān huā zhèn

烟花阵: nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ