Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
验电器
yàn diàn qì

tĩnh điện kế

Cụm từ
眼电图
yǎn diàn tú

điện nhãn đồ (EOG)

Cụm từ
炎帝陵
Yán dì líng

Lăng mộ Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
研定
yán dìng

xem xét và quyết định; quyết định sau khi điều tra

Cụm từ
验定
yàn dìng

đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra; phân tích

Cụm từ
眼底下
yǎn dǐ xia

trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ

Cụm từ
严冬
yán dōng

mùa đông khắc nghiệt

Cụm từ
眼动
yǎn dòng

chuyển động mắt

Cụm từ
眼动记录
yǎn dòng jì lù

ghi lại cử động mắt

Cụm từ
眼动技术
yǎn dòng jì shù

kỹ thuật chuyển động mắt

Cụm từ
烟斗
yān dǒu

tẩu thuốc

Cụm từ
烟豆
yān dòu

đậu biến thể (Glycine tabacina), một loài cây leo trong họ đậu

Cụm từ
菸斗
yān dǒu

biến thể của 煙斗|烟斗[yan1 dou3]

Cụm từ
眼毒
yǎn dú

ánh nhìn độc ác; ánh nhìn thù địch; tinh mắt

Cụm từ
研读
yán dú

nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào

Cụm từ
盐度
yán dù

độ mặn

Cụm từ
盐都
Yán dū

quận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô

Cụm từ
言多必失
yán duō bì shī

nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
言多语失
yán duō yǔ shī

xem 言多必失[yan2 duo1 bi4 shi1]

Cụm từ
盐都区
Yán dū qū

quận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô

Cụm từ
衙内
yá nèi

con của quan; ngự lâm quân

Cụm từ
掩耳
yǎn ěr

từ chối lắng nghe

Cụm từ
掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
言而无信
yán ér wú xìn

không đáng tin; không giữ lời

Cụm từ
言而有信
yán ér yǒu xìn

nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Thành ngữ
延发
yán fā

hành động bị trì hoãn

Cụm từ
研发
yán fā

nghiên cứu và phát triển; phát triển

Cụm từ
厌烦
yàn fán

chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

Cụm từ
严防
yán fáng

thực hiện phòng bị nghiêm ngặt; cảnh giác

Cụm từ
眼房
yǎn fáng

buồng mắt; phòng trước của mắt

Cụm từ