研考 là gì?
研考 [yán kǎo] có nghĩa là điều tra; kiểm tra và nghiên cứu.
Nghĩa của từ 研考 trong tiếng Việt
- điều tra
- kiểm tra và nghiên cứu
Cách đọc và ghi nhớ 研考
研考 được đọc là yán kǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều tra; kiểm tra và nghiên cứu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .