研究生
học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
研究生 thường mang nghĩa “học viên cao học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 研究生 cùng cụm 研究生院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trường cao học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viện nghiên cứu; học cao học; trường cao học; LT:個|个[ge4]
›研究院yán jiū yuànviện nghiên cứu; học viện
›研习yán xínghiên cứu và học tập
›研究人员yán jiū rén yuánnhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu
›研究机构yán jiū jī gòutổ chức nghiên cứu
›研究生院yán jiū shēng yuàntrường cao học
›研究者yán jiū zhěnhà điều tra; nhà nghiên cứu
›研究小组yán jiū xiǎo zǔnhóm nghiên cứu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.