扬琴
dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›扬州Yáng zhōuDương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›扬子鳄yáng zǐ ècá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
›扬子江Yáng zǐ jiāngSông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu…
›扬眉yáng méinhướng mày
›扬抑格yáng yì géthể thơ trochee
›扬科维奇Yáng kē wéi qíJankovic; Yankovic; Yankovich; Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia
›扬谷yáng gǔquạt (hạt), sàng sảy (hạt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.