阳离子
ion dương; cation (vật lý)
ion dương; cation (vật lý)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dương vật
›阳电yáng diànđiện tích dương
›阳关大道Yáng guān Dà dào(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
›阳关Yáng guānDương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌
›阳电极yáng diàn jíanode; điện cực dương (tức là hút electron)
›阳电荷yáng diàn hèđiện tích dương
›阳谷县Yáng gǔ xiànhuyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›阳谷Yáng gǔhuyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.