阳谋
âm mưu công khai; kế hoạch công khai
âm mưu công khai; kế hoạch công khai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ban công; hiên nhà
›阳西县Yáng xī xiànhuyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳谷Yáng gǔhuyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›阳西Yáng xīhuyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳谷县Yáng gǔ xiànhuyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›阳虚yáng xūdương hư (thiếu dương) trong Đông y
›阳道yáng dàodương vật
›阳萎yáng wěiliệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.