杨梅
quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
›杨洁篪Yáng Jié chíDương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013
›杨建利Yáng Jiàn lìDương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc
›杨澄中Yáng Chéng zhōngDương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc
›杨尚昆Yáng Shàng kūnDương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội
›杨澜Yáng LánDương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc
›杨桃yáng táoquả khế
›杨业Yáng YèYang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.