Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 17/159

验关yàn guān

验关: kiểm tra hải quan (tại biên giới)

Cụm từ
眼光yǎn guāng

眼光: ánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìn; tầm mắt; cách nhìn nhận sự việc

Cụm từ
验光yàn guāng

验光: khám mắt; kiểm tra thị lực

Cụm từ
眼光短yǎn guāng duǎn

眼光短: thiển cận

Cụm từ
验光法yàn guāng fǎ

验光法: ngành khúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực

Cụm từ
验光配镜法yàn guāng pèi jìng fǎ

验光配镜法: khúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực

Cụm từ
验光配镜业yàn guāng pèi jìng yè

验光配镜业: ngành nhãn khoa; kiểm tra thị lực

Cụm từ
验光师yàn guāng shī

验光师: bác sĩ đo thị lực

Cụm từ
眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

眼观六路耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
烟管面yān guǎn miàn

烟管面: mì ống

Cụm từ
眼观四处,耳听八方yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

眼观四处,耳听八方: xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]

Cụm từ
眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

眼观四面,耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Thành ngữ
咽鼓管yān gǔ guǎn

咽鼓管: ống Eustachian (nối hầu 咽[yan1] với khoang màng nhĩ 鼓室[gu3 shi4] của tai giữa); ống thính giác

Cụm từ
烟鬼yān guǐ

烟鬼: người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
言归于好yán guī yú hǎo

言归于好: hòa giải; làm lành

Cụm từ
言归正传yán guī zhèng zhuàn

言归正传: quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính

Thành ngữ
燕国Yān guó

燕国: Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2…

Cụm từ
雁过拔毛yàn guò bá máo

雁过拔毛: nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng

Cụm từ
眼过劳yǎn guò láo

眼过劳: mỏi mắt

Cụm từ
言过其实yán guò qí shí

言过其实: (thành ngữ) nói quá; phóng đại sự thật

Thành ngữ
仰望yǎng wàng

仰望: nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng

Cụm từ
洋娃娃yáng wá wa

洋娃娃: búp bê (kiểu dáng phương Tây)

Cụm từ
杨维Yáng Wéi

杨维: Dương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên gia đôi nữ

Cụm từ
洋味yáng wèi

洋味: hương vị phương Tây; phong cách phương Tây

Cụm từ
阳痿yáng wěi

阳痿: (y học) liệt dương

Cụm từ
阳萎yáng wěi

阳萎: liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])

Cụm từ
洋文yáng wén

洋文: ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)

Cụm từ
阳文yáng wén

阳文: chữ khắc nổi

Cụm từ
仰卧yǎng wò

仰卧: nằm ngửa

Cụm từ
仰卧起坐yǎng wò qǐ zuò

仰卧起坐: bài tập gập bụng

Cụm từ
仰卧式yǎng wò shì

仰卧式: tư thế xác chết (yoga)

Cụm từ
仰屋yǎng wū

仰屋: nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

Cụm từ
洋务yáng wù

洋务: công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây

Cụm từ
阳物yáng wù

阳物: dương vật

Cụm từ
洋务派yáng wù pài

洋务派: phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh

Cụm từ
仰屋兴叹yǎng wū xīng tàn

仰屋兴叹: nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách

Cụm từ
洋务学堂yáng wù xué táng

洋务学堂: trường học tập phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ
洋务运动Yáng wù Yùn dòng

洋务运动: Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动

Cụm từ
仰屋著书yǎng wū zhù shū

仰屋著书: nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Thành ngữ
阳西Yáng xī

阳西: huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
洋县Yáng Xiàn

洋县: huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
羊痫风yáng xián fēng

羊痫风: bệnh động kinh

Cụm từ
洋相yáng xiàng

洋相: lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]

Cụm từ
洋香菜yáng xiāng cài

洋香菜: ngò tây

Cụm từ
氧效应yǎng xiào yìng

氧效应: hiệu ứng oxy

Cụm từ
阳信Yáng xìn

阳信: huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳新Yáng xīn

阳新: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
阳性yáng xìng

阳性: dương tính; nam tính

Cụm từ
养性yǎng xìng

养性: tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
阳信县Yáng xìn xiàn

阳信县: huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
阳新县Yáng xīn xiàn

阳新县: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
扬雄Yáng Xióng

扬雄: Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
杨秀清Yáng Xiù qīng

杨秀清: Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

Cụm từ
阳西县Yáng xī xiàn

阳西县: huyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳虚yáng xū

阳虚: dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cụm từ
洋学Yáng xué

洋学: học thuật phương Tây

Cụm từ
洋学堂yáng xué táng

洋学堂: trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Cụm từ
佯言yáng yán

佯言: khai man (văn học)

Cụm từ
扬言yáng yán

扬言: phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
洋燕yáng yàn

洋燕: (loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)

Cụm từ