秧苗 là gì?
秧苗 [yāng miáo] có nghĩa là cây mạ.
Nghĩa của từ 秧苗 trong tiếng Việt
cây mạ
Cách đọc và ghi nhớ 秧苗
秧苗 được đọc là yāng miáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây mạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
秧苗 [yāng miáo] có nghĩa là cây mạ.
cây mạ
秧苗 được đọc là yāng miáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây mạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .