元帅
nguyên soái (trong quân đội)
nguyên soái (trong quân đội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng
›元宝区Yuán bǎo qūquận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
›元旦Yuán dànNgày Tết Nguyên Đán
›元曲Yuán qǔnhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch
›元曲四大家Yuán qǔ Sì Dà jiābốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4…
›元山市Yuán shān shìthành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên
›元山Yuán shānthành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên
›元恶yuán ètội phạm đầu sỏ; tội phạm chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.