Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
银箔
yín bó

lá bạc

Cụm từ
音波
yīn bō

sóng âm

Cụm từ
阴部
yīn bù

bộ phận sinh dục

Cụm từ
音步
yīn bù

nhịp (đơn vị âm tiết trong thơ); nhịp điệu; phân tích nhịp điệu

Cụm từ
因材施教
yīn cái shī jiào

(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh

Thành ngữ
隐藏
yǐn cáng

che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường (ánh sáng)

Cụm từ
隐藏处
yǐn cáng chù

nơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp

Cụm từ
阴曹
yīn cáo

địa ngục; âm phủ

Cụm từ
阴曹地府
yīn cáo dì fǔ

cõi âm; quỷ môn quan; âm ti

Cụm từ
龈擦音
yín cā yīn

âm xát lợi (ngôn ngữ học)

Cụm từ
音叉
yīn chā

âm thoa

Cụm từ
饮茶
yǐn chá

uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cụm từ
引柴
yǐn chái

mồi lửa (để nhóm lửa)

Cụm từ
引产
yǐn chǎn

gây chuyển dạ (sinh nở)

Cụm từ
吟唱
yín chàng

ngâm tụng; ngâm thơ

Cụm từ
银鲳
yín chāng

cá chim bạc

Cụm từ
音长
yīn cháng

thời lượng âm; độ dài của nốt nhạc

Cụm từ
印钞票
yìn chāo piào

in tiền

Cụm từ
阴差阳错
yīn chā yáng cuò

(thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra

Thành ngữ
阴沉
yīn chén

ủ rũ

Cụm từ
阴沉沉
yīn chén chén

tối tăm (thời tiết, tâm trạng)

Cụm từ
音程
yīn chéng

quãng (âm nhạc)

Cụm từ
音痴
yīn chī

mất cảm nhận âm điệu

Cụm từ
隐翅虫
yǐn chì chóng

bọ cánh cụt

Cụm từ
寅吃卯粮
yín chī mǎo liáng

nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau

Cụm từ
淫虫
yín chóng

kẻ cuồng dâm

Cụm từ
引出
yǐn chū

rút ra; kéo ra

Cụm từ
银川
Yín chuān

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
银川市
Yín chuān Shì

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
因吹斯汀
yīn chuī sī tīng

(từ mượn) thú vị

Cụm từ