Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
原位

yuán wèi

原位 là gì?

原位 [yuán wèi] có nghĩa là vị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 原位 trong tiếng Việt

  1. vị trí ban đầu
  2. (ở) cùng một nơi
  3. vị trí bình thường
  4. nơi mà một người hiện đang ở
  5. tại chỗ

Cách đọc và ghi nhớ 原位

原位 được đọc là yuán wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan