原位 là gì?
原位 [yuán wèi] có nghĩa là vị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ.
Nghĩa của từ 原位 trong tiếng Việt
- vị trí ban đầu
- (ở) cùng một nơi
- vị trí bình thường
- nơi mà một người hiện đang ở
- tại chỗ
Cách đọc và ghi nhớ 原位
原位 được đọc là yuán wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .