Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
元素

yuán sù

元素 là gì?

元素 [yuán sù] có nghĩa là thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 元素 trong tiếng Việt

  1. thành phần cơ bản của cái gì đó
  2. (hóa học) nguyên tố
  3. (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)

Cách đọc và ghi nhớ 元素

元素 được đọc là yuán sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan