元素
thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
元素 thường mang nghĩa “thành phần cơ bản của cái gì đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 元素 cùng cụm 微量元素 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nguyên tố vi lượng (hóa học)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)
›元神yuán shénnguyên thần; bản chất cơ bản của sự sống
›元江县Yuán jiāng xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元老院yuán lǎo yuànthượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão
›元气yuán qìsức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí
›元诗四大家Yuán shī sì dà jiābốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
›元末明初Yuán mò Míng chūcuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.