Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
远水不解近渴遠水不解近渴

yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

远水不解近渴 là gì?

远水不解近渴 [yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě] có nghĩa là lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 远水不解近渴 trong tiếng Việt

  1. lit. nước xa không cứu được khát gần
  2. nghĩa là nhu cầu cấp bách
  3. phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cách đọc và ghi nhớ 远水不解近渴

远水不解近渴 được đọc là yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan