袁头
đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
›袁绍Yuán ShàoViên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
›袁宏道Yuán Hóng dàoViên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
›袁于令Yuán Yú lìngViên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]
›袁咏仪Yuán Yǒng yíAnita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
›袁枚Yuán MéiYuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long…
›衣鱼yī yúcon cá bạc (Lepisma saccharina)
›袁静Yuán JìngNguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.