元氏县
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元江县Yuán jiāng xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元朗Yuán Lǎngthị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông
›元气yuán qìsức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí
›元末明初Yuán mò Míng chūcuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
›元末Yuán mònhững năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
›元朝Yuán cháonhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.