远水救不了近火
nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu…
›远未解决yuǎn wèi jiě juécòn lâu mới được giải quyết
›远程导弹yuǎn chéng dǎo dàntên lửa tầm xa
›远洋yuǎn yángbiển khơi; đại dương xa bờ
›远涉yuǎn shèvượt qua (đại dương rộng)
›远水不救近火yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒxem 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]
›远渡重洋yuǎn dù chóng yángdu hành qua các đại dương
›远东豹Yuǎn dōng bàoBáo Amur (Panthera pardus orientalis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.