Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
乙脑
yǐ nǎo

viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型腦炎|乙型脑炎[yi3 xing2 nao3 yan2])

Viết tắt
医闹
yī nào

(từ mới khoảng năm 2013) gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc hoặc người đại diện như thành viên…

Cụm từ
印巴
Yìn Bā

Ấn Độ và Pakistan

Cụm từ
银白
yín bái

trắng bạc

Cụm từ
银白杨
yín bái yáng

cây bạch dương; cây dương trắng

Cụm từ
印版
yìn bǎn

bản in

Cụm từ
引爆
yǐn bào

kích nổ; phát nổ

Cụm từ
银保
yín bǎo

bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng

Cụm từ
音爆
yīn bào

tiếng nổ siêu thanh

Cụm từ
引爆点
yǐn bào diǎn

điểm bùng phát

Cụm từ
引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

Cụm từ
印把子
yìn bà zi

dấu quyền lực; con dấu chính thức

Cụm từ
银杯
yín bēi

cúp bạc (cúp giải thưởng)

Cụm từ
印本
yìn běn

sách in; bản in

Cụm từ
银本位
yín běn wèi

Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)

Cụm từ
银本位制
yín běn wèi zhì

Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)

Cụm từ
印鼻
yìn bí

núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
荫蔽
yìn bì

được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu; che phủ; bóng râm (của cây)

Cụm từ
银币
yín bì

đồng xu bạc

Cụm từ
隐蔽
yǐn bì

che giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ

Cụm từ
隐避
yǐn bì

ẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó

Cụm từ
音变
yīn biàn

biến đổi ngữ âm

Cụm từ
因变量
yīn biàn liàng

biến phụ thuộc

Cụm từ
因变数
yīn biàn shù

(Đài Loan) (toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
音标
yīn biāo

ký hiệu phiên âm

Cụm từ
印表机
yìn biǎo jī

máy in (Đài Loan)

Cụm từ
引别
yǐn bié

rời đi; nói tạm biệt

Cụm từ
龈病
yín bìng

bệnh nướu

Cụm từ
隐病不报
yǐn bìng bù bào

không nói cho người khác về bệnh của mình

Cụm từ
隐蔽强迫下载
yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm

Cụm từ