Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 129/159

冤苦yuān kǔ

冤苦: đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức

Cụm từ
圆括号yuán kuò hào

圆括号: dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )

Cụm từ
元来yuán lái

元来: biến thể của 原來|原来[yuan2 lai2]

Cụm từ
原来yuán lái

原来: gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra

Cụm từ
源赖朝Yuán Lài cháo

源赖朝: MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

远来的和尚会念经: nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Thành ngữ
原来如此yuán lái rú cǐ

原来如此: thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

Cụm từ
元朗Yuán Lǎng

元朗: thị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông

Cụm từ
元朗市Yuán Lǎng shì

元朗市: thị trấn Yuen Long, đảo Hồng Kông

Cụm từ
元老yuán lǎo

元老: nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu

Cụm từ
远劳yuǎn láo

远劳: (cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)

Cụm từ
元老院yuán lǎo yuàn

元老院: thượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão

Cụm từ
原理yuán lǐ

原理: nguyên lý; lý thuyết

Cụm từ
苑里Yuàn lǐ

苑里: trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
远离yuǎn lí

远离: xa rời; tránh xa

Cụm từ
原谅yuán liàng

原谅: tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi

Cụm từ
原谅色yuán liàng sè

原谅色: (tiếng lóng) màu xanh lá

Tiếng lóng xã hội
原料yuán liào

原料: nguyên liệu

Cụm từ
员林Yuán lín

员林: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
园林yuán lín

园林: vườn; công viên; vườn cảnh

Cụm từ
圆领yuán lǐng

圆领: cổ tròn; cổ áo tròn (của áo chui đầu, ví dụ: áo thun)

Cụm từ
沅陵Yuán líng

沅陵: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
沅陵县Yuán líng xiàn

沅陵县: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
员林镇Yuán lín Zhèn

员林镇: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
源流yuán liú

源流: (dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển

Cụm từ
苑里镇Yuàn lǐ zhèn

苑里镇: trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
元龙yuán lóng

元龙: người đã đạt đạo; hoàng đế

Cụm từ
院落yuàn luò

院落: sân

Cụm từ
渊虑yuān lǜ

渊虑: suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
远虑yuǎn lǜ

远虑: cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng

Cụm từ
远略yuǎn lüè

远略: chiến lược dài hạn

Cụm từ
源码yuán mǎ

源码: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
圆满yuán mǎn

圆满: hài lòng; viên mãn; hoàn hảo

Cụm từ
原貌yuán mào

原貌: hình dạng gốc

Cụm từ
元煤yuán méi

元煤: biến thể của 原煤[yuan2 mei2]

Cụm từ
原煤yuán méi

原煤: than thô

Cụm từ
袁枚Yuán Méi

袁枚: Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
远门yuǎn mén

远门: (đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa

Cụm từ
圆梦yuán mèng

圆梦: thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng

Cụm từ
远门近枝yuǎn mén jìn zhī

远门近枝: người thân gần và xa

Cụm từ
圆面饼yuán miàn bǐng

圆面饼: bánh mì tròn phẳng; bánh pita

Cụm từ
原名yuán míng

原名: tên gốc

Cụm từ
怨命yuàn mìng

怨命: oán trách số phận; than thân trách phận

Cụm từ
圆明园Yuán míng yuán

圆明园: Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860

Cụm từ
元末Yuán mò

元末: những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14

Cụm từ
渊默yuān mò

渊默: im lặng sâu sắc

Cụm từ
元末明初Yuán mò Míng chū

元末明初: cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14

Cụm từ
元谋Yuán móu

元谋: huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
渊谋yuān móu

渊谋: kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
远谋yuǎn móu

远谋: kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng

Cụm từ
元谋县Yuán móu Xiàn

元谋县: huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
原木yuán mù

原木: gỗ khúc

Cụm từ
院牧yuàn mù

院牧: viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
缘木求鱼yuán mù qiú yú

缘木求鱼: nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể

Thành ngữ
原南斯拉夫yuán Nán sī lā fū

原南斯拉夫: Nam Tư cũ (1945-1992)

Cụm từ
原拟yuán nǐ

原拟: dự định ban đầu ...; vốn dự định

Cụm từ
元年yuán nián

元年: năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng

Cụm từ
冤孽yuān niè

冤孽: tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi

Cụm từ
原牛yuán niú

原牛: bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng

Cụm từ
怨女yuàn nǚ

怨女: cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình

Cụm từ