Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 117/159
游抏: biến thể của 遊玩|游玩, chơi đùa; giải trí; đi tham quan; đi dạo
游玩: giải trí; đi chơi; ngắm cảnh; đi dạo
有望: đầy hy vọng; đầy triển vọng
油汪汪: dính đầy dầu
尤为: đặc biệt
幽微: nhẹ nhàng; tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.); sâu sắc; huyền bí; mờ nhạt
有味: ngon
有为: đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng
有违: đi ngược lại
犹未为晚: không quá muộn (thành ngữ)
有为有守: có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]
尤文图斯: Juventus, đội bóng đá Ý
优渥: hậu hĩnh (tiền lương,...); hào phóng; rộng rãi
尤物: của hiếm; vật quý hiếm; người hiếm có; người phụ nữ đẹp phi thường
有无: có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể
油污: bẩn dầu; chất nhờn (từ sự cố tràn dầu)
邮务士: người đưa thư (Đài Loan)
有无相通: hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
幼吾幼,以及人之幼: chăm sóc con của người khác như con mình
尤溪: Huyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
有喜: mang thai; có em bé
有息: có lãi (tài khoản ngân hàng)
有戏: (thông tục) đầy hứa hẹn; có khả năng thành công
游戏: trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi
右下: phía dưới bên phải
有夏: Trung Quốc
游侠: hiệp sĩ lang thang
优先: có ưu tiên; được ưu tiên
右舷: mạn phải (của tàu)
悠闲: biến thể của 悠閒|悠闲; nhàn nhã
悠闲: nhàn nhã; vô tư; thư thái
攸县: huyện You, Chu Châu 株洲, Hồ Nam
有线: có dây; truyền hình cáp
有限: hạn chế; hữu hạn
游仙: quận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên
诱陷: dụ vào bẫy
优先承购权: quyền mua trước; quyền từ chối đầu tiên (ROFR); quyền ưu tiên mua
有限单元: phần tử hữu hạn
有线电视: truyền hình cáp
幽香: hương thơm tinh tế
油箱: bình chứa dầu
邮箱: hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email
又想当婊子又想立牌坊: nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…
有限公司: công ty hữu hạn; tập đoàn
优先股: cổ phiếu ưu đãi
优先级: (tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)
有限集: tập hữu hạn
游仙区: quận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên
有限群: nhóm hữu hạn (toán)
优先认股权: quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)
有线新闻网: Mạng Tin tức Truyền hình Cáp (CNN)
有限元: phần tử hữu hạn
有限元法: phương pháp phần tử hữu hạn
幼小: trẻ tuổi; không trưởng thành
有效: hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ
有效措施: biện pháp hiệu quả
有效负载: tải trọng
有效期: thời hạn hiệu lực; ngày bán theo hạn
有效期内: trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn
有效日期: ngày hết hạn