西洋
phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)
phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người phương Tây
›西江Xī jiāngSông Tây Giang
›西欧联盟Xī ōu Lián méngLiên minh Tây Âu (WEU)
›西欧Xī ōuTây Âu
›西楼记Xī lóu Jìtiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Ký của Viên Vu Lệnh 袁于令[Yuan2 Yu2 ling4]; giống như 西樓夢|西楼梦
›西楼梦Xī lóu mèngtiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Mộng của Viên Vu Lệnh 袁于令; giống như 西樓記|西楼记
›西沙群岛Xī shā Qún dǎoQuần đảo Hoàng Sa, ở Biển Đông
›西沙Xī shāxem 西沙群島|西沙群岛[Xi1 sha1 Qun2 dao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.