吸血
hút máu
hút máu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
›吸血鬼xī xuè guǐđỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc…
›吸着xī zhuósự hút giữ (thuật ngữ chung cho hấp thụ, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
›吸管xī guǎn(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; ống thở; LT:支[zhi1]
›吸虫纲xī chóng gāngLớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người
›吸血乌贼xī xuè wū zéimực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)
›吸虫xī chóngsán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người
›吸蜜鸟xī mì niǎochim ăn mật (họ Meliphagidae)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.