西学
Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh); còn gọi là 洋務運動|洋务运动
Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh); còn gọi là 洋務運動|洋务运动
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên gọi khác của Tây Thi 西施[Xi1 shi1]
›西安交通大学Xī ān Jiāo tōng Dà xuéĐại học Giao thông Tây An (XJTU)
›西安外国语大学Xī ān Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)
›西安电子科技大学Xī ān Diàn zǐ Kē jì Dà xuéĐại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An
›西宁Xī níngTây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc
›西孟加拉邦Xī Mèng jiā lā bāngTây Bengal
›西安Xī ānTây An, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung…
›西安事变Xī ān Shì biànSự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.