希西家 Xī xī jiā 希西家 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 希西家 trong tiếng Việt Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan