吸血乌贼
mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)
mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc…
›吸血xī xuèhút máu
›吸血者xī xuè zhěkẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
›吸虫纲xī chóng gāngLớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người
›吸虫xī chóngsán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người
›吸猫xī māo(từ mới khoảng năm 2017) cưng chiều mèo
›吸蜜鸟xī mì niǎochim ăn mật (họ Meliphagidae)
›吸进xī jìnhít vào; thở vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.