Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
惜寸阴
xī cùn yīn

trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian

Cụm từ
西打
xī dá

rượu táo (từ mượn)

Cụm từ
细大不捐
xì dà bù juān

không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ

Thành ngữ
习大大
Xí dà dà

Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
悉达多
Xī dá duō

Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
喜蛋
xǐ dàn

trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Cụm từ
西单
Xī dān

khu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
喜当爹
xǐ dāng diē

(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác

Tiếng lóng xã hội
锡当河
Xī dāng Hé

Sông Sittang ở miền trung Myanmar (Burma), giữa sông Irrawaddy và sông Salween

Cụm từ
喜大普奔
xǐ dà pǔ bēn

(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3…

Ngôn ngữ mạng
喜德
Xǐ dé

huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
习得
xí dé

học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
西德
Xī Dé

Tây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
熄灯
xī dēng

tắt đèn; đèn tắt

Cụm từ
席德尼
Xí dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
悉德尼
Xī dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
西德尼
Xī dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
喜德县
Xǐ dé xiàn

huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
习得性
xí dé xìng

đã học; đã tiếp thu

Cụm từ
习得性无助感
xí dé xìng wú zhù gǎn

(tâm lý học) cảm giác bất lực học được

Cụm từ
吸地
xī dì

hút bụi sàn nhà

Cụm từ
洗地
xǐ dì

lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai); (thông tục) ném bom rải thảm

Ngôn ngữ mạng
洗涤
xǐ dí

xả; rửa; giặt giũ

Cụm từ
西点
xī diǎn

bánh ngọt kiểu Tây

Cụm từ
细调
xì diào

điều chỉnh tinh

Cụm từ
洗涤槽
xǐ dí cáo

bể rửa; bồn rửa

Cụm từ
席地而睡
xí dì ér shuì

ngủ trên mặt đất (thành ngữ)

Thành ngữ
席地而坐
xí dì ér zuò

ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
洗涤剂
xǐ dí jì

chất tẩy rửa; chất giặt

Cụm từ
洗涤机
xǐ dí jī

máy giặt; máy rửa; máy tráng

Cụm từ