Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian
rượu táo (từ mượn)
không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ
Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo
trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé
khu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh
(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác
Sông Sittang ở miền trung Myanmar (Burma), giữa sông Irrawaddy và sông Salween
(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3…
huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu
Tây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]
tắt đèn; đèn tắt
Sidney hoặc Sydney (tên)
Sidney hoặc Sydney (tên)
Sidney hoặc Sydney (tên)
huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
đã học; đã tiếp thu
(tâm lý học) cảm giác bất lực học được
hút bụi sàn nhà
lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai); (thông tục) ném bom rải thảm
xả; rửa; giặt giũ
bánh ngọt kiểu Tây
điều chỉnh tinh
bể rửa; bồn rửa
ngủ trên mặt đất (thành ngữ)
ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)
chất tẩy rửa; chất giặt
máy giặt; máy rửa; máy tráng